베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "phục vụ" (1)
phục vụ

영어
동사serve
quán ăn phục vụ 24/7
The store is open 24 hours
관련 단어 "phục vụ" (3)
phục vụ tại phòng

영어
명사room service
Khách sạn có dịch vụ phục vụ tại phòng.
The hotel offers room service.
phục vụ khách

영어
명사customer service
Công việc của tôi là phục vụ khách.
My job is to serve customers.
nhân viên phục vụ tại sảnh
영어
기타hall staff
Nhà hàng cần nhân viên phục vụ tại sảnh.
The restaurant is hiring hall staff.
표현 "phục vụ" (17)
quán ăn phục vụ 24/7
The store is open 24 hours
không phục vụ thức uống có cồn cho trẻ vị thành niên
Do not serve alcoholic drinks to minors
Khách sạn có phục vụ điểm tâm.
The hotel serves breakfast.
Khách sạn có dịch vụ phục vụ tại phòng.
The hotel offers room service.
Nhà hàng này phục vụ món Âu.
This restaurant serves Western food.
Nhà hàng phục vụ món khai vị trước.
The restaurant serves the appetizer first.
Tôi để lại tiền boa cho phục vụ.
I give a tip to the waiter.
Công việc của tôi là phục vụ khách.
My job is to serve customers.
Nhà hàng cần nhân viên phục vụ tại sảnh.
The restaurant is hiring hall staff.
Đảng luôn phục vụ lợi ích của nhân dân.
The Party always serves the interests of the people.
Nhóm phân phát cho các bếp ăn cộng đồng phục vụ người nghèo trong thành phố.
The group distributed the goods to community kitchens serving the poor in the city.
Nhóm phân phát cho các bếp ăn cộng đồng phục vụ người nghèo trong thành phố.
The group distributed the goods to community kitchens serving the poor in the city.
Họ phải bàn giao mặt bằng để phục vụ thi công.
They have to hand over the premises for construction.
Thuật ngữ 'cờ giả' dùng để chỉ một sự kiện được dàn dựng nhằm phục vụ mục đích chính trị.
The term 'false flag' refers to an event staged for a political purpose.
Cô ấy muốn phục vụ cộng đồng thông qua hoạt động tình nguyện.
She wants to serve the community through volunteer work.
Nghi phạm đã bị tạm giam để phục vụ điều tra.
The suspect has been temporarily detained for investigation.
Thiết bị bay không người lái phục vụ tuần tra, giám sát.
Unmanned aerial vehicles serve for patrol and surveillance.
